Nghĩa của từ "red line" trong tiếng Việt

"red line" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

red line

US /ˈred laɪn/
UK /ˈred laɪn/
"red line" picture

Danh từ

lằn ranh đỏ, giới hạn không được vượt qua

a limit that must not be exceeded

Ví dụ:
Crossing that red line will have serious consequences.
Vượt qua lằn ranh đỏ đó sẽ gây ra hậu quả nghiêm trọng.
The company drew a red line on budget increases.
Công ty đã đặt ra một lằn ranh đỏ về việc tăng ngân sách.